Từ vựng A2

Chủ đề thuc-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Shrubland

/ˈʃrʌblænd/ A2

Nghĩa

Vùng cây bụi n

Định nghĩa · An area covered with shrubs and bushes.

“The shrubland is home to many small animals.”Vùng cây bụi là nhà của nhiều động vật nhỏ.

“Kangaroos live in the shrubland.”Chuột túi sống ở vùng cây bụi.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về môi trường tự nhiên.

Ghi chú · Vùng đất cây bụi, khô cằn hơn đồng cỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...