abuse
/ə'bju:s/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1540
Nghĩa thường dùng
lạm dụng
động từ
“He should not abuse his power.”Anh ấy không nên lạm dụng quyền lực của mình.
Biến thể từ
abused quá khứ phân từ
abuses số nhiều
abusing hiện tại phân từ
abuses ngôi 3 số ít
abused quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abuse
/ə'bju:s/
danh từ
- sự lạm dụng, sự lộng hành
- abuse of power: sự lạm quyền
- to remedy abuses: sửa chữa thói lạm dụng
- thói xấu, hủ tục
- sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
- sự nói xấu, sự gièm pha
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
- an abuse of animals: sự hành hạ súc vật
ngoại động từ
- lạm dụng (quyền hành...)
- lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
- nói xấu, gièm pha
- to abuse somebody behind his bock: nói xấu sau lưng ai
- (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rude expression intended to offend or hurt v. use foul or abusive language towards v. use wrongly or improperly or excessively