Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habitat

/ˈhæbɪtæt/ B2 IELTS

Nghĩa

môi trường sống n

Định nghĩa · The natural environment where an animal or plant lives.

“Habitat loss threatens wildlife.”Mất môi trường sống đe dọa động vật hoang dã.

“The forest is a habitat for many species.”Rừng là môi trường sống cho nhiều loài.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Dùng để chỉ môi trường sống tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...