habitat
/ˈhæbɪtæt/ B2 IELTS
Nghĩa
môi trường sống
n
Định nghĩa · The natural environment where an animal or plant lives.
“Habitat loss threatens wildlife.”Mất môi trường sống đe dọa động vật hoang dã.
“The forest is a habitat for many species.”Rừng là môi trường sống cho nhiều loài.
Đồng nghĩa
environmentecosystem
Cụm hay dùng
natural habitathabitat destruction
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về bảo vệ môi trường.
Ghi chú · Dùng để chỉ môi trường sống tự nhiên.