fiscal policy
Nghĩa
Định nghĩa · Government policies related to taxation and spending.
“Expansionary fiscal policy increased government spending significantly.”Chính sách tài khóa mở rộng tăng đáng kể chi tiêu chính phủ.
“Tight fiscal policy helped the country cut its growing budget deficit.”Chính sách tài khóa thắt chặt giúp đất nước cắt giảm bội chi ngân sách.
Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về kinh tế và chính sách.
Ghi chú · Fiscal = liên quan đến ngân sách nhà nước (thuế + chi tiêu), khác monetary (tiền tệ).