Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Kinh tế vĩ mô

36 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈstɪm.jʊ.ləs/
n.
gói kích thích (kinh tế)
The fiscal stimulus boosted GDP growth in the short term.
Gói kích thích tài khóa thúc đẩy tăng trưởng GDP ngắn hạn.
Chi tiết
Monetary stimulus kept interest rates near zero for years.Kích thích tiền tệ giữ lãi suất gần mức không trong nhiều năm.
Đồng nghĩaincentiveboost
Cụm hay dùngfiscal stimuluseconomic stimulusstimulus packagestimulus measuresstimulus check
Họ từstimulate (v.) kích thíchstimulation (n.) sự kích thích
Stimulus package thường xuất hiện trong bài đọc TOEIC Part 7 về chính sách chính phủ.
/ˈdaʊn.tɜːrn/
n.
sự suy giảm, đà đi xuống (kinh tế)
The housing market experienced a sharp downturn last quarter.
Thị trường nhà ở trải qua đà suy giảm mạnh quý vừa rồi.
Chi tiết
Companies cut costs to survive the prolonged economic downturn.Các công ty cắt giảm chi phí để vượt qua đà suy giảm kinh tế kéo dài.
Đồng nghĩadeclineslumprecession
Cụm hay dùngeconomic downturnsharp downturnglobal downturnweather a downturnprolonged downturn
Họ từdownward (adj./adv.) hướng xuống
Downturn nhẹ hơn recession; recession có định nghĩa kỹ thuật (2 quý âm).
/ɒˈstɛr.ɪ.ti/
n.
chính sách thắt lưng buộc bụng, khắc khổ tài chính
Austerity measures reduced public services across the country.
Các biện pháp thắt lưng buộc bụng cắt giảm dịch vụ công toàn quốc.
Chi tiết
Citizens protested against strict austerity imposed by the government.Người dân biểu tình phản đối chính sách khắc khổ nghiêm ngặt của chính phủ.
Đồng nghĩafiscal restraintbelt-tightening
Cụm hay dùngausterity measuresausterity programimpose austerityausterity packageeconomic austerity
Họ từaustere (adj.) khắc khổ, tằn tiện
Từ này hay gặp trong bài đọc về khủng hoảng nợ châu Âu (Eurozone crisis).
/ˌspɛk.jʊˈleɪ.ʃən/
n.
đầu cơ; sự suy đoán
Rampant speculation in real estate caused prices to soar.
Đầu cơ tràn lan trong bất động sản khiến giá tăng vọt.
Chi tiết
Market speculation drove oil prices beyond their fundamental value.Đầu cơ thị trường đẩy giá dầu vượt xa giá trị cơ bản.
Đồng nghĩaspeculationconjecture
Cụm hay dùngmarket speculationcurrency speculationwild speculationspeculative bubblespeculation on futures
Họ từspeculate (v.) đầu cơ, phỏng đoánspeculative (adj.) mang tính đầu cơspeculator (n.) nhà đầu cơ
Speculate có 2 nghĩa: (1) đầu cơ tài chính; (2) phỏng đoán. Context quyết định nghĩa.
/ˈmʌn.ɪ.t(ə)ri ˈpɒl.ɪ.si/
n. phr.
chính sách tiền tệ
The Fed tightened monetary policy by raising benchmark interest rates.
Fed thắt chặt chính sách tiền tệ bằng cách tăng lãi suất cơ sở.
Chi tiết
Expansionary monetary policy supports growth during a slowdown.Chính sách tiền tệ mở rộng hỗ trợ tăng trưởng trong giai đoạn chậm lại.
Đồng nghĩafinancial policyeconomic policy
Cụm hay dùngtight monetary policyloose monetary policymonetary policy decisionmonetary policy committeeunconventional monetary policy
Họ từmonetary (adj.) thuộc về tiền tệ
Monetary policy do ngân hàng trung ương điều hành; fiscal policy do chính phủ điều hành.
/ˈfɪs.kəl ˈpɒl.ɪ.si/
n. phr.
chính sách tài khóa
Expansionary fiscal policy increased government spending significantly.
Chính sách tài khóa mở rộng tăng đáng kể chi tiêu chính phủ.
Chi tiết
Tight fiscal policy helped the country cut its growing budget deficit.Chính sách tài khóa thắt chặt giúp đất nước cắt giảm bội chi ngân sách.
Đồng nghĩafinancial policybudget policy
Cụm hay dùngfiscal policy stanceexpansionary fiscal policycontractionary fiscal policyfiscal policy toolfiscal discipline
Họ từfiscal (adj.) thuộc tài khóa, ngân sách nhà nước
Fiscal = liên quan đến ngân sách nhà nước (thuế + chi tiêu), khác monetary (tiền tệ).
/ˈkwɒn.tɪ.teɪ.tɪv ˈiː.zɪŋ/
n. phr.
nới lỏng định lượng (QE)
Quantitative easing flooded markets with cheap credit after 2008.
Nới lỏng định lượng tràn ngập thị trường tín dụng giá rẻ sau 2008.
Chi tiết
Critics argue quantitative easing inflates asset prices unfairly.Các nhà phê bình cho rằng QE thổi phồng giá tài sản không công bằng.
Đồng nghĩaQEasset purchase program
Cụm hay dùnglaunch QEtaper QEquantitative easing programbond-buying programQE measures
Họ từquantitative (adj.) định lượngease (v.) nới lỏng
QE = ngân hàng trung ương mua trái phiếu để bơm tiền vào nền kinh tế khi lãi suất đã gần 0.
/ɡrəʊs dəˈmɛs.tɪk ˈprɒd.ʌkt/
n. phr.
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
GDP grew by three percent in the final quarter of last year.
GDP tăng 3% trong quý cuối năm ngoái.
Chi tiết
A decline in GDP for two consecutive quarters signals a recession.GDP giảm hai quý liên tiếp báo hiệu suy thoái kinh tế.
Đồng nghĩaGDPnational output
Cụm hay dùngGDP growthGDP per capitareal GDPnominal GDPGDP contraction
Họ từgross (adj.) tổngdomestic (adj.) trong nước
Real GDP đã điều chỉnh lạm phát; nominal GDP thì chưa — so sánh phải dùng real GDP.
/ˈsɒv.rɪn dɛt/
n. phr.
nợ công, nợ quốc gia
Sovereign debt concerns triggered a sell-off in government bonds.
Lo ngại nợ công kích hoạt đợt bán tháo trái phiếu chính phủ.
Chi tiết
High sovereign debt limited the government's ability to spend freely.Nợ công cao hạn chế khả năng chi tiêu tự do của chính phủ.
Đồng nghĩagovernment debtnational debtpublic debt
Cụm hay dùngsovereign debt crisissovereign debt levelsovereign debt ratingmanage sovereign debtsovereign debt restructuring
Họ từsovereign (adj.) thuộc chủ quyền quốc gia
Sovereign debt crisis nổi tiếng: Hy Lạp 2010–2015, Argentina 2001.
/ˈkrɛd.ɪt ˈreɪ.tɪŋ/
n. phr.
xếp hạng tín dụng
A downgrade in credit rating raised the country's borrowing costs.
Hạ xếp hạng tín dụng làm tăng chi phí vay của đất nước.
Chi tiết
Moody's affirmed the firm's investment-grade credit rating.Moody's xác nhận xếp hạng tín dụng đầu tư của công ty.
Đồng nghĩacredit scorecreditworthiness
Cụm hay dùngdowngrade credit ratinginvestment-grade ratingcredit rating agencysovereign credit ratingjunk credit rating
Họ từcredit (n.) tín dụngrate (v.) xếp hạng
Ba hãng xếp hạng lớn: Moody's, S&P, Fitch. AAA = tốt nhất; D = vỡ nợ.
/bɒnd jiːld/
n. phr.
lợi suất trái phiếu
Rising bond yields signaled expectations of higher future interest rates.
Lợi suất trái phiếu tăng báo hiệu kỳ vọng lãi suất tương lai cao hơn.
Chi tiết
Investors fled to safety, pushing government bond yields lower.Nhà đầu tư chuyển sang tài sản an toàn, kéo lợi suất trái phiếu chính phủ xuống.
Đồng nghĩabond return
Cụm hay dùnggovernment bond yield10-year bond yieldyield spreadbond yield curvehigh bond yield
Họ từbond (n.) trái phiếuyield (n./v.) lợi suất, mang lại
Bond price và yield nghịch chiều nhau: giá tăng → yield giảm và ngược lại.
/ˈkæp.ɪ.t(ə)l flaɪt/
n. phr.
dòng vốn tháo chạy
Capital flight accelerated as political instability worsened rapidly.
Dòng vốn tháo chạy tăng tốc khi bất ổn chính trị ngày càng nghiêm trọng.
Chi tiết
Investors engaged in capital flight, moving funds to stable markets.Nhà đầu tư tháo chạy vốn, chuyển tiền đến thị trường ổn định hơn.
Đồng nghĩafinancial outflowcapital outflow
Cụm hay dùngcapital flight riskprevent capital flightmass capital flightcapital flight to safetycapital outflow
Họ từcapital (n.) vốnflight (n.) sự tháo chạy, đào thoát
Capital flight khác capital outflow bình thường: flight = đột ngột, quy mô lớn, do sợ hãi.
/ˌhaɪ.pər.ɪnˈfleɪ.ʃən/
n.
siêu lạm phát
Hyperinflation destroyed people's savings within just a few months.
Siêu lạm phát phá hủy tiết kiệm của người dân chỉ trong vài tháng.
Chi tiết
Zimbabwe's hyperinflation reached millions of percent in 2008.Siêu lạm phát của Zimbabwe đạt hàng triệu phần trăm vào năm 2008.
Đồng nghĩarapid inflationout-of-control inflation
Cụm hay dùngrunaway hyperinflationhyperinflation spiralhyperinflation crisishyperinflation episodecombat hyperinflation
Họ từinflation (n.) lạm pháthyperinflationary (adj.) thuộc siêu lạm phát
Hyperinflation thường > 50%/tháng. Nguyên nhân thường: in tiền quá mức.
/stæɡˈfleɪ.ʃən/
n.
đình lạm (vừa trì trệ vừa lạm phát)
Stagflation in the 1970s combined slow growth with rising prices.
Đình lạm những năm 1970 kết hợp tăng trưởng chậm với giá cả leo thang.
Chi tiết
Policymakers fear stagflation as it defies conventional remedies.Các nhà hoạch định chính sách lo ngại đình lạm vì nó chống lại các biện pháp thông thường.
Đồng nghĩaeconomic stagnationinflationary stagnation
Cụm hay dùngstagflation riskstagflation eracombat stagflationstagflation scenariostagflationary environment
Họ từstagnation (n.) trì trệinflation (n.) lạm phát
Stagflation = stagnation + inflation. Đặc biệt khó xử lý vì biện pháp chống lạm phát làm trầm trọng trì trệ.
/diːˈfleɪ.ʃən/
n.
giảm phát (giá cả giảm liên tục)
Persistent deflation led consumers to delay purchases, hoping prices fall.
Giảm phát kéo dài khiến người tiêu dùng trì hoãn mua hàng chờ giá rẻ hơn.
Chi tiết
Japan struggled with deflation for nearly two decades after 1990.Nhật Bản vật lộn với giảm phát gần hai thập kỷ sau năm 1990.
Đồng nghĩaprice dropdeflationary pressure
Cụm hay dùngdeflationary spiralfight deflationdeflation riskasset price deflationwage deflation
Họ từdeflationary (adj.) mang tính giảm phátinflate (v.) gây lạm phát
Giảm phát nghe có vẻ tốt nhưng nguy hiểm: người dân trì hoãn chi tiêu → kinh tế đình trệ.
/prəˈtɛk.ʃən.ɪ.z(ə)m/
n.
chủ nghĩa bảo hộ thương mại
Rising protectionism disrupted global trade flows significantly last year.
Chủ nghĩa bảo hộ gia tăng làm gián đoạn đáng kể luồng thương mại toàn cầu.
Chi tiết
Critics warned that protectionism could trigger retaliatory tariffs.Các nhà phê bình cảnh báo chủ nghĩa bảo hộ có thể gây ra thuế trả đũa.
Đồng nghĩatrade protectionismeconomic nationalism
Cụm hay dùngrise of protectionismprotectionist policytrade protectionismprotectionist measurescounter protectionism
Họ từprotect (v.) bảo vệprotective (adj.) mang tính bảo hộprotectionist (adj./n.) người theo chủ nghĩa bảo hộ
Protectionism dùng công cụ: tariff, quota, subsidy để bảo vệ ngành nội địa khỏi cạnh tranh nước ngoài.
/ˈæɡ.rɪ.ɡət dɪˈmɑːnd/
n. phr.
tổng cầu (toàn bộ nhu cầu của nền kinh tế)
Low consumer confidence dampened aggregate demand across all sectors.
Niềm tin tiêu dùng thấp kìm hãm tổng cầu trên tất cả các lĩnh vực.
Chi tiết
Government spending is a key component of aggregate demand.Chi tiêu chính phủ là thành phần chủ chốt của tổng cầu.
Đồng nghĩatotal demand
Cụm hay dùngboost aggregate demandweak aggregate demandaggregate demand curveaggregate demand shockmanage aggregate demand
Họ từaggregate (adj.) tổng hợpdemand (n.) cầu
AD = C + I + G + (X - M). Học macro cần nhớ công thức này.
/səˈplaɪ tʃeɪn/
n. phr.
chuỗi cung ứng
Supply chain disruptions caused severe shortages of semiconductor chips.
Gián đoạn chuỗi cung ứng gây ra tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng chip bán dẫn.
Chi tiết
Companies diversified suppliers to build a more resilient supply chain.Các công ty đa dạng hóa nhà cung cấp để xây dựng chuỗi cung ứng bền vững hơn.
Đồng nghĩavalue chainlogistics chain
Cụm hay dùngsupply chain disruptionglobal supply chainsupply chain managementsupply chain resiliencesupply chain bottleneck
Họ từsupply (n./v.) cung cấpchain (n.) chuỗi
Supply chain bottleneck = điểm nghẽn chuỗi cung ứng, hay gặp trong bài Part 7 về logistics.
/ˈaʊt.pʊt ɡæp/
n. phr.
khoảng cách sản lượng (GDP thực tế vs. tiềm năng)
A negative output gap indicated the economy was underperforming its potential.
Khoảng cách sản lượng âm cho thấy nền kinh tế đang kém xa tiềm năng của mình.
Chi tiết
Policymakers used stimulus to close the output gap after the recession.Các nhà hoạch định dùng gói kích thích để thu hẹp khoảng cách sản lượng sau suy thoái.
Đồng nghĩaeconomic gapproduction difference
Cụm hay dùngnegative output gappositive output gapclose the output gapoutput gap estimateoutput gap measure
Họ từoutput (n.) sản lượngpotential output (n.) sản lượng tiềm năng
Negative output gap → thất nghiệp cao; positive output gap → lạm phát nguy cơ tăng.
/ˌdɪs.ɪnˈfleɪ.ʃən/
n.
giảm tốc lạm phát (lạm phát vẫn dương nhưng đang giảm dần)
The Fed's rate hikes achieved a period of healthy disinflation.
Các đợt tăng lãi suất của Fed đạt được giai đoạn giảm tốc lạm phát lành mạnh.
Chi tiết
Disinflation differed from deflation because prices still rose slowly.Giảm tốc lạm phát khác giảm phát vì giá cả vẫn tăng, chỉ là chậm hơn.
Đồng nghĩaslowing inflationmoderation of inflation
Cụm hay dùngperiod of disinflationachieve disinflationdisinflation processdisinflation trendglobal disinflation
Họ từinflation (n.) lạm phátdeflation (n.) giảm phát
Disinflation ≠ deflation: lạm phát 5% → 2% = disinflation; lạm phát âm = deflation.
/ˈfɪs.kəl kənˌsɒl.ɪˈdeɪ.ʃən/
n. phr.
củng cố tài khóa (giảm thâm hụt ngân sách)
Fiscal consolidation required the government to raise taxes and cut spending.
Củng cố tài khóa yêu cầu chính phủ tăng thuế và cắt giảm chi tiêu.
Chi tiết
Rapid fiscal consolidation risked pushing the fragile economy back into recession.Củng cố tài khóa nhanh có nguy cơ đẩy nền kinh tế mong manh trở lại suy thoái.
Đồng nghĩafiscal tighteningdeficit reduction
Cụm hay dùngfiscal consolidation planachieve fiscal consolidationfiscal consolidation pathrapid fiscal consolidationsustainable fiscal consolidation
Họ từfiscal (adj.) tài khóaconsolidate (v.) củng cố
Fiscal consolidation là phiên bản lịch sự của 'austerity' trong tài liệu chính thức IMF/World Bank.
/ˈpɜːr.tʃɪ.sɪŋ ˈpaʊ.ər/
n. phr.
sức mua
Inflation eroded household purchasing power throughout the year.
Lạm phát侵蚀 sức mua của hộ gia đình trong suốt cả năm.
Chi tiết
Wages failed to keep pace with inflation, reducing real purchasing power.Tiền lương không theo kịp lạm phát, làm giảm sức mua thực tế.
Đồng nghĩabuying power
Cụm hay dùngreal purchasing powererode purchasing powerpurchasing power paritymaintain purchasing powerpurchasing power loss
Họ từpurchase (v./n.) mua sắm
Purchasing Power Parity (PPP) dùng để so sánh GDP giữa các nước theo giá cả thực tế.
/jiːld kɜːrv/
n. phr.
đường cong lợi suất
An inverted yield curve often signals an approaching economic recession.
Đường cong lợi suất đảo ngược thường báo hiệu suy thoái kinh tế sắp đến.
Chi tiết
The yield curve steepened as short-term rates fell faster than long-term.Đường cong lợi suất dốc hơn khi lãi suất ngắn hạn giảm nhanh hơn dài hạn.
Đồng nghĩainterest rate curveyield graph
Cụm hay dùnginverted yield curvesteep yield curveflat yield curveyield curve inversionyield curve control
Họ từyield (n.) lợi suấtcurve (n.) đường cong
Inverted yield curve (lợi suất ngắn hạn > dài hạn) được coi là chỉ báo suy thoái đáng tin cậy nhất.
/treɪd ˈsɜːr.pləs/
n. phr.
thặng dư thương mại (xuất khẩu > nhập khẩu)
Germany maintained a large trade surplus due to strong export demand.
Đức duy trì thặng dư thương mại lớn nhờ nhu cầu xuất khẩu mạnh.
Chi tiết
The trade surplus boosted foreign currency reserves and currency value.Thặng dư thương mại tăng cường dự trữ ngoại tệ và giá trị đồng tiền.
Đồng nghĩaexport surpluspositive trade balance
Cụm hay dùngrun a trade surplusrecord trade surplustrade surplus shrinksbilateral trade surpluscurrent account surplus
Họ từsurplus (n.) thặng dư, dư thừa
Trái nghĩa: trade deficit. Surplus ≠ luôn tốt; có thể gây căng thẳng thương mại với đối tác.
/ˈstrʌk.tʃər.əl rɪˈfɔːrm/
n. phr.
cải cách cơ cấu
Structural reforms improved labor market flexibility and business competitiveness.
Cải cách cơ cấu cải thiện tính linh hoạt của thị trường lao động và năng lực cạnh tranh doanh nghiệp.
Chi tiết
The IMF conditioned loans on implementing deep structural reforms.IMF đặt điều kiện cho vay dựa trên việc thực hiện cải cách cơ cấu sâu rộng.
Đồng nghĩasystemic reform
Cụm hay dùngimplement structural reformsdeep structural reformstructural reform agendapush for structural reformstructural reform package
Họ từstructural (adj.) thuộc cơ cấureform (v./n.) cải cách
Structural reform = thay đổi căn bản thể chế, luật lệ, thị trường — khác cyclical policy (ngắn hạn).
/dɛt tʊ dʒiː.diː.piː ˈreɪ.ʃiˌoʊ/
n. phr.
tỷ lệ nợ trên GDP
The debt-to-GDP ratio surpassed 100%, alarming international creditors.
Tỷ lệ nợ/GDP vượt 100%, gây lo ngại cho các chủ nợ quốc tế.
Chi tiết
Lower deficits gradually reduced the country's debt-to-GDP ratio.Thâm hụt thấp hơn từng bước giảm tỷ lệ nợ/GDP của đất nước.
Đồng nghĩagovernment debt ratiopublic debt ratio
Cụm hay dùngreduce debt-to-GDP ratiohigh debt-to-GDP ratiosustainable debt leveldebt ratio threshold60% debt-to-GDP
Họ từdebt (n.) nợGDP (n.) tổng sản phẩm quốc nội
EU Maastricht Treaty quy định tỷ lệ nợ/GDP ≤ 60%. Nhiều nước EU vượt ngưỡng này sau 2008.
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˈɪn.dɪ.keɪ.tər/
n. phr.
chỉ số kinh tế
Leading economic indicators showed signs of recovery before GDP data.
Các chỉ số kinh tế hàng đầu cho thấy dấu hiệu phục hồi trước số liệu GDP.
Chi tiết
Unemployment is a lagging economic indicator of overall economic health.Thất nghiệp là chỉ số kinh tế trễ hạn về sức khỏe kinh tế tổng thể.
Đồng nghĩaeconomic measureeconomic metric
Cụm hay dùngleading indicatorlagging indicatorcoincident indicatorkey economic indicatortrack economic indicators
Họ từindicate (v.) chỉ raindication (n.) dấu hiệu
Leading indicators (PMI, consumer confidence) → dự báo tương lai. Lagging (unemployment) → xác nhận quá khứ.
/kənˈsjuː.mər praɪs ˈɪn.dɛks/
n. phr.
chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
The consumer price index rose 4% annually, exceeding the official target.
Chỉ số giá tiêu dùng tăng 4% hàng năm, vượt mục tiêu chính thức.
Chi tiết
Central banks use the consumer price index to guide monetary policy.Ngân hàng trung ương dùng CPI để định hướng chính sách tiền tệ.
Đồng nghĩaCPIcost of living index
Cụm hay dùngCPI inflationCPI reportCPI basketcore CPIheadline CPI
Họ từconsumer (n.) người tiêu dùngindex (n.) chỉ số
Core CPI loại trừ thực phẩm và năng lượng (volatile) — chỉ số được Fed ưa dùng hơn.
/hɛdʒ fʌnd/
n. phr.
quỹ phòng hộ
The hedge fund shorted government bonds, anticipating a rate hike.
Quỹ phòng hộ bán khống trái phiếu chính phủ, dự đoán lãi suất sẽ tăng.
Chi tiết
Hedge funds profited from the currency crisis by taking large short positions.Quỹ phòng hộ kiếm lời từ khủng hoảng tiền tệ bằng cách mở vị thế bán khống lớn.
Đồng nghĩainvestment fundspeculative fund
Cụm hay dùnghedge fund managerrun a hedge fundhedge fund strategyhedge fund returnsactivist hedge fund
Họ từhedge (v./n.) phòng ngừa rủi rofund (n.) quỹ
Hedge fund ≠ quỹ đầu tư thông thường: ít bị kiểm soát hơn, dùng đòn bẩy và short-selling.
/ˈmɑːr.kɪt ˌkæp.ɪ.t(ə)l.aɪˈzeɪ.ʃən/
n. phr.
vốn hóa thị trường
Apple's market capitalization exceeded two trillion dollars last year.
Vốn hóa thị trường của Apple vượt hai nghìn tỷ đô la năm ngoái.
Chi tiết
Stocks with large market capitalization tend to be more liquid and stable.Cổ phiếu có vốn hóa lớn thường có thanh khoản và độ ổn định cao hơn.
Đồng nghĩamarket capmarket value
Cụm hay dùnglarge-capmid-capsmall-capmarket cap rankingtotal market capitalization
Họ từcapitalize (v.) vốn hóacapital (n.) vốn
Market cap = số cổ phiếu lưu hành × giá mỗi cổ phiếu. Large-cap > $10 tỷ USD.
/ˌɒl.ɪˈɡɒp.ə.li/
n.
thị trường độc quyền nhóm (ít doanh nghiệp kiểm soát)
The airline industry is often cited as a classic oligopoly.
Ngành hàng không thường được dẫn ra như một ví dụ điển hình về độc quyền nhóm.
Chi tiết
In an oligopoly, firms compete fiercely on price and product differentiation.Trong thị trường độc quyền nhóm, các công ty cạnh tranh gay gắt về giá và khác biệt hóa sản phẩm.
Đồng nghĩamarket controllimited competition
Cụm hay dùngoligopoly marketoligopolistic behaviornatural oligopolybreak up an oligopolyoligopoly pricing
Họ từoligopolistic (adj.) mang tính độc quyền nhómmonopoly (n.) độc quyền
Oligopoly = ít người bán; oligopsony = ít người mua. Cả hai đều bóp méo thị trường.
/ˌɛk.stɜːˈnæl.ɪ.ti/
n.
ngoại tác (tác động bên ngoài giao dịch thị trường)
Carbon emissions are a negative externality imposing costs on society.
Khí thải carbon là ngoại tác tiêu cực áp đặt chi phí lên xã hội.
Chi tiết
Education generates positive externalities benefiting the entire economy.Giáo dục tạo ra ngoại tác tích cực mang lại lợi ích cho toàn bộ nền kinh tế.
Đồng nghĩaspillover effectthird-party effect
Cụm hay dùngnegative externalitypositive externalitymarket externalityinternalize externalitiesexternality cost
Họ từexternal (adj.) bên ngoàiexternalize (v.) hóa ngoại tác
Chính phủ dùng thuế (Pigouvian tax) để 'internalize' negative externality như ô nhiễm.
/praɪs ˌɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/
n. phr.
độ co giãn giá cả (nhu cầu thay đổi khi giá thay đổi)
Gasoline has low price elasticity — demand barely changes with price.
Xăng dầu có độ co giãn giá thấp — nhu cầu gần như không thay đổi theo giá.
Chi tiết
Luxury goods typically show high price elasticity of demand.Hàng xa xỉ thường có độ co giãn giá của cầu cao.
Đồng nghĩaprice sensitivitydemand elasticity
Cụm hay dùngprice elasticity of demandprice elasticity of supplyelastic demandinelastic demandunit elasticity
Họ từelastic (adj.) co giãninelastic (adj.) không co giãnelasticity (n.) tính co giãn
Nếu PED > 1 = elastic; PED < 1 = inelastic. Thuốc, nhu yếu phẩm thường inelastic.
/ˈsɛn.trəl bæŋk/
n. phr.
ngân hàng trung ương
The central bank raised rates to cool down an overheating economy.
Ngân hàng trung ương tăng lãi suất để hạ nhiệt nền kinh tế đang quá nóng.
Chi tiết
A credible central bank anchors inflation expectations in financial markets.Ngân hàng trung ương uy tín định neo kỳ vọng lạm phát trên thị trường tài chính.
Đồng nghĩareserve bankmonetary authority
Cụm hay dùngcentral bank independencecentral bank mandatecentral bank interventioncentral bank credibilitycentral bank reserve
Họ từcentral (adj.) trung tâmbank (n.) ngân hàng
Fed (Mỹ), ECB (EU), BoE (Anh), SBV (Việt Nam) đều là central bank của quốc gia/khu vực đó.
/ˈmʌn.i səˈplaɪ/
n. phr.
cung tiền
Rapid growth in money supply contributed to accelerating inflation.
Cung tiền tăng nhanh góp phần đẩy nhanh lạm phát.
Chi tiết
The central bank controlled money supply to stabilize the currency.Ngân hàng trung ương kiểm soát cung tiền để ổn định đồng tiền.
Đồng nghĩamoney stock
Cụm hay dùngexpand money supplymoney supply growthM1/M2/M3 money supplycontrol money supplymoney supply contraction
Họ từmonetary (adj.) tiền tệ
M1 = tiền mặt + tiền gửi không kỳ hạn; M2 = M1 + tiền gửi có kỳ hạn ngắn. M3 rộng hơn.
/ˌoʊ.vərˈhiː.tɪŋ/
n./adj.
nền kinh tế tăng trưởng quá nóng
Signs of economic overheating prompted the central bank to act swiftly.
Dấu hiệu kinh tế tăng trưởng quá nóng thúc đẩy ngân hàng trung ương hành động nhanh.
Chi tiết
An overheating labor market pushed wages and prices upward together.Thị trường lao động quá nóng đẩy cả tiền lương và giá cả lên cùng nhau.
Đồng nghĩaboombubble
Cụm hay dùngeconomic overheatingoverheating economyprevent overheatingsigns of overheatingoverheating risk
Họ từoverheat (v.) quá nóng
Overheating xảy ra khi nền kinh tế tăng trưởng nhanh hơn tiềm năng → lạm phát tăng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...