Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speculation

/ˌspɛk.jʊˈleɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5250

Nghĩa

đầu cơ; sự suy đoán n.

Định nghĩa · The act of guessing or making assumptions.

“Rampant speculation in real estate caused prices to soar.”Đầu cơ tràn lan trong bất động sản khiến giá tăng vọt.

“Market speculation drove oil prices beyond their fundamental value.”Đầu cơ thị trường đẩy giá dầu vượt xa giá trị cơ bản.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh tài chính để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Speculate có 2 nghĩa: (1) đầu cơ tài chính; (2) phỏng đoán. Context quyết định nghĩa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...