Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monetary policy

/ˈmʌn.ɪ.t(ə)ri ˈpɒl.ɪ.si/ C1 TOEIC phổ biến #5251

Nghĩa

chính sách tiền tệ n. phr.

Định nghĩa · The policy that controls the supply of money in an economy.

“The Fed tightened monetary policy by raising benchmark interest rates.”Fed thắt chặt chính sách tiền tệ bằng cách tăng lãi suất cơ sở.

“Expansionary monetary policy supports growth during a slowdown.”Chính sách tiền tệ mở rộng hỗ trợ tăng trưởng trong giai đoạn chậm lại.

Mẹo IELTS · Nêu rõ monetary policy để thể hiện kiến thức kinh tế.

Ghi chú · Monetary policy do ngân hàng trung ương điều hành; fiscal policy do chính phủ điều hành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...