Từ vựng C1

Chủ đề economics advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stimulus

/ˈstɪm.jʊ.ləs/ C1 TOEIC phổ biến #5247

Nghĩa

gói kích thích (kinh tế) n.

Định nghĩa · A package of economic incentives.

“The fiscal stimulus boosted GDP growth in the short term.”Gói kích thích tài khóa thúc đẩy tăng trưởng GDP ngắn hạn.

“Monetary stimulus kept interest rates near zero for years.”Kích thích tiền tệ giữ lãi suất gần mức không trong nhiều năm.

Mẹo IELTS · Đề cập đến gói kích thích trong bài viết kinh tế.

Ghi chú · Stimulus package thường xuất hiện trong bài đọc TOEIC Part 7 về chính sách chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...