Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successful

/sək'sesful/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1101

Nghĩa thường dùng

thành công tính từ

“She is a successful businesswoman.”Cô ấy là một doanh nhân thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

successful

/sək'sesful/

tính từ

  • có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
    • to be successful: thành công, thắng lợi, thành đạt
    • a successful candidate: ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
Định nghĩa tiếng Anh

a. having succeeded or being marked by a favorable outcome

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...