successful
/sək'sesful/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1101
Nghĩa thường dùng
thành công
tính từ
“She is a successful businesswoman.”Cô ấy là một doanh nhân thành công.
Đồng nghĩa
prosperoustriumphantvictoriouseffective
Trái nghĩa
unsuccessfulfaileddefeated
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
successful
/sək'sesful/
tính từ
- có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
- to be successful: thành công, thắng lợi, thành đạt
- a successful candidate: ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
Định nghĩa tiếng Anh
a. having succeeded or being marked by a favorable outcome