Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay

/peɪ/ A2 TOEIC phổ biến #576

Nghĩa

trả tiền, thanh toán v.

Định nghĩa · To give money in exchange for goods or services.

“Can I pay by card?”Tôi trả bằng thẻ được không?

“He pays the bill every month.”Anh ấy thanh toán hóa đơn mỗi tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: pay → paid → paid. Dùng 'pay for + món đồ/dịch vụ' (pay for lunch), 'pay + hóa đơn' (pay the bill).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...