Từ vựng A2

Chủ đề money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

price

/praɪs/ A2 TOEIC phổ biến #571

Nghĩa

giá, giá cả n.

Định nghĩa · The amount of money required to purchase something.

“What is the price of this shirt?”Chiếc áo này giá bao nhiêu?

“The price went up last week.”Giá tăng tuần trước.

Mẹo IELTS · Nói về chi phí trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · 'Price' = nhãn giá niêm yết. Phân biệt: price (giá niêm yết) vs. cost (chi phí thực tế phải bỏ ra).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...