Từ vựng A2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unplug

/ʌnˈplʌɡ/ A2 THPT phổ biến #20931

Nghĩa

rút phích cắm v

Định nghĩa · To remove a plug from an electrical outlet.

“Remember to unplug chargers after class ends.”Hãy nhớ rút sạc sau khi hết tiết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...