Từ vựng A2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bulb

/bʌlb/ A2 THPT phổ biến #20929

Nghĩa

bóng đèn n

Định nghĩa · A device that produces light when connected to electricity.

“He replaced the old bulb with a new one in the lab.”Cậu ấy thay bóng đèn cũ bằng cái mới trong phòng thí nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...