Từ vựng A2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repair

/rɪˈpɛː/ A2 THPT phổ biến #20942

Nghĩa

sửa chữa v

Định nghĩa · To fix something that is broken or damaged.

“He learned to repair a broken desk lamp.”Cậu ấy học cách sửa chiếc đèn bàn hỏng.

Ghi chú · repair (n) – repairable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...