Từ vựng A2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

faucet

/ˈfɔːsɪt/ A2 THPT phổ biến #20936

Nghĩa

vòi nước n

Định nghĩa · A device for controlling the flow of water.

“Turn the faucet off tightly after washing hands.”Vặn chặt vòi nước sau khi rửa tay.

Ghi chú · synonym: tap (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...