Từ vựng A2

Chủ đề Sống xanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

top up

A2 THPT phổ biến #20956

Nghĩa

đổ thêm, nạp thêm phr

Định nghĩa · To add more to something that is not full.

“Remember to top up your bottle at the station.”Nhớ đổ thêm nước vào bình ở trạm nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...