Từ vựng B2

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repurpose

/ˌriːˈpɜːr.pəs/ B2 TOEIC phổ biến #5193

Nghĩa

tái sử dụng nội dung (cho kênh/định dạng khác) v.

Định nghĩa · To use something again in a different way or context.

“They repurposed the webinar into a blog post and infographic.”Họ tái sử dụng webinar thành bài blog và infographic.

“Repurposing content maximizes the value of each piece.”Tái sử dụng nội dung tối đa hóa giá trị của từng sản phẩm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nhấn mạnh tính sáng tạo trong sử dụng tài nguyên.

Ghi chú · Ví dụ: 1 podcast → transcript blog → quote cards → infographic → LinkedIn post = 5 nội dung từ 1.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...