pet
/pet/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3278
Nghĩa thường dùng
thú cưng
danh từ
“Pets bring joy to many families.”Thú cưng mang lại niềm vui cho nhiều gia đình.
Biến thể từ
pets số nhiều
petting hiện tại phân từ
petted quá khứ
petted quá khứ phân từ
pets ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
companion animaldomestic animal
Trái nghĩa
wild animal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pet
/pet/
danh từ
- cơn giận, cơn giận dỗi
- to take the pet; to be in a pet: giận dỗi
- con vật yêu quý, vật cưng
- người yêu quý, con cưng...
- to make a pet of a child: cưng một đứa bé
- (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất
- pet name: tên gọi cưng, tên gọi thân
- pet subject: môn thích nhất
thành ngữ
- one's pet aversion
- (xem) aversion
ngoại động từ
- cưng, nuông, yêu quý
thành ngữ
- petting party
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a domesticated animal kept for companionship or amusement n. a fit of petulance or sulkiness (especially at what is felt to be a slight) v. stroke or caress gently v. stroke or caress in an erotic manner, as during lovemaking