gerbera flower
Nghĩa
Định nghĩa · A bright flower often used in gardens and bouquets.
“She loves the gerbera flowers for their bright colors.”Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.
“She received a gerbera for her birthday.”Cô ấy nhận được một bông đồng tiền vào sinh nhật.
Mẹo IELTS · Mô tả hoa khi nói về thiên nhiên.
Ghi chú · Thường viết liền 'gerbera' không 'flower'.