Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gerbera flower

/ˈdʒɜː.bər.ə ˈflaʊ.ər/ A2

Nghĩa

Hoa đồng tiền n.phr

Định nghĩa · A bright flower often used in gardens and bouquets.

“She loves the gerbera flowers for their bright colors.”Cô ấy thích hoa đồng tiền vì màu sắc tươi sáng của chúng.

“She received a gerbera for her birthday.”Cô ấy nhận được một bông đồng tiền vào sinh nhật.

Mẹo IELTS · Mô tả hoa khi nói về thiên nhiên.

Ghi chú · Thường viết liền 'gerbera' không 'flower'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...