Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Jasmine

/ˈʤæzmɪn/ A2

Nghĩa

Hoa lài n

Định nghĩa · A fragrant flower often used in perfumes and teas.

“Jasmine flowers bloom at night and smell wonderful.”Hoa lài nở vào ban đêm và có mùi thơm tuyệt vời.

“Jasmine tea has a delicate aroma.”Trà lài có hương thơm nhẹ nhàng.

Đồng nghĩa jessamine

Mẹo IELTS · Use jasmine to describe floral scents.

Ghi chú · Hoa lài thường dùng ướp trà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...