Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Poppy

/ˈpɒp.i/ A2

Nghĩa

Hoa anh túc n

Định nghĩa · A flower with a large, colorful bloom.

“I see a red poppy in the field today.”Tôi thấy một hoa anh túc đỏ trong cánh đồng hôm nay.

“Poppies bloomed red across the field.”Hoa anh túc nở đỏ khắp cánh đồng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Hoa anh túc có thể gây nghiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...