Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tuberose

/ˈtuː.bəˌroʊz/ A2

Nghĩa

Hoa huệ n

Định nghĩa · A fragrant flower often used in bouquets.

“The tuberose has a sweet scent that fills the air.”Hoa huệ có mùi thơm ngọt ngào lan tỏa trong không khí.

“Tuberose perfume is very sweet.”Nước hoa hoa huệ rất ngọt ngào.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vẻ đẹp tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Hương thơm nồng, thường dùng làm nước hoa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...