Từ vựng A2

Chủ đề cac-loai-hoa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apricot blossom

/ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈblɒs.əm/ A2

Nghĩa

Hoa mai n.phr

Định nghĩa · A flower that blooms in spring, often yellow.

“The apricot blossom marks the beginning of the new year.”Hoa mai đánh dấu sự khởi đầu của năm mới.

“Apricot blossoms signal spring.”Hoa mai báo hiệu mùa xuân.

Mẹo IELTS · Nói về hoa mai trong các dịp lễ hội.

Ghi chú · Biểu tượng Tết miền Nam Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...