Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

public transport

A2 THPT phổ biến #20070

Nghĩa

giao thông công cộng n

Định nghĩa · A system of shared vehicles for public use.

“Use public transport to get to school safely.”Dùng giao thông công cộng để đến trường an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...