Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pollution

/pəˈluːʃn/ A2 THPT phổ biến #20042

Nghĩa

ô nhiễm n

Định nghĩa · The presence of harmful substances in the environment.

“Air pollution makes morning exercise difficult for many students.”Ô nhiễm không khí khiến nhiều học sinh khó tập buổi sáng.

Ghi chú · pollute (v) – polluted (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...