Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recycle

/rɪˈsaɪkl/ A2 THPT phổ biến #20045

Nghĩa

tái chế v

Định nghĩa · To process materials so they can be used again.

“Our class will recycle paper after the midterm exams.”Lớp chúng ta sẽ tái chế giấy sau kỳ kiểm tra giữa kỳ.

Ghi chú · recycling (n) – recyclable (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...