Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

litter

/ˈlɪtə(r)/ A2 THPT phổ biến #20043

Nghĩa

rác vương vãi n

Định nghĩa · Pieces of trash left on the ground.

“Please don’t drop litter during the school picnic.”Vui lòng không vứt rác trong buổi dã ngoại của trường.

Ghi chú · litter (n) – litter (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...