Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ban

/bæn/ A2 THPT phổ biến #20061

Nghĩa

cấm v

Định nghĩa · To officially say something is not allowed.

“Many cities ban single-use plastic bags now.”Nhiều thành phố hiện cấm túi nhựa dùng một lần.

Ghi chú · ban (n) – banned (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...