Từ vựng A2

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/ A2 THPT phổ biến #20041

Nghĩa

môi trường n

Định nghĩa · The natural world around us.

“Our school club protects the environment through weekly activities.”Câu lạc bộ trường bảo vệ môi trường bằng hoạt động hàng tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...