Từ vựng A2

Chủ đề moi-truong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fauna

/ˈfɔː.nə/ A2

Nghĩa

Hệ động vật n

Định nghĩa · The animals of a particular region or environment.

“The fauna of this area includes many unique animals.”Hệ động vật của khu vực này bao gồm nhiều loài động vật độc đáo.

“The island has unique fauna.”Hòn đảo có hệ động vật độc đáo.

Đồng nghĩa animal lifewildlife

Mẹo IELTS · Mô tả sự đa dạng sinh học trong bài viết.

Ghi chú · Hệ động vật, thường dùng trong sinh thái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...