Từ vựng A2

Chủ đề moi-truong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decompose

/ˌdiː.kəmˈpəʊz/ A2

Nghĩa

phân hủy v

Định nghĩa · To break down into smaller parts or elements.

“Food waste can decompose and create bad smells.”Rác thực phẩm có thể phân hủy và tạo ra mùi hôi.

“Leaves decompose and enrich the soil.”Lá cây phân hủy và làm giàu đất.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề về môi trường.

Ghi chú · Phân hủy, thường nói về chất hữu cơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...