Từ vựng A2

Chủ đề moi-truong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sewage

/ˈsuː.ɪdʒ/ A2

Nghĩa

nước thải n

Định nghĩa · Liquid waste from homes and industries.

“Sewage can pollute rivers and harm the environment.”Nước thải có thể làm ô nhiễm sông và gây hại cho môi trường.

“The river is polluted with sewage.”Con sông bị ô nhiễm bởi nước thải.

Đồng nghĩa wastewatereffluent

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Nước thải, thường từ nhà vệ sinh hoặc công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...