Từ vựng B2

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emphasize

/ˈemfəsaɪz/ B2 IELTS phổ biến #2050

Nghĩa

Nhấn mạnh v.

Định nghĩa · to give special importance to something

“Emphasize importance.”Nhấn mạnh tầm quan trọng.

“Teachers should emphasize the importance of reading.”Giáo viên nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc.

Đồng nghĩa highlightstress
Họ từ emphasis (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'em-' và 'phas' (nói).

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh ý chính trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...