Từ vựng A2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headset

/ˈhedset/ A2 THPT phổ biến #20300

Nghĩa

tai nghe có mic n

Định nghĩa · A device worn on the head for audio communication.

“Use a headset to avoid echo during discussions.”Dùng tai nghe có mic để tránh vọng khi thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...