Từ vựng A2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flashcard

/ˈflæʃkɑːrd/ A2 THPT phổ biến #20305

Nghĩa

thẻ ghi nhớ n

Định nghĩa · A card used for studying and memorization.

“I review vocabulary with digital flashcard sets.”Mình ôn từ vựng bằng bộ thẻ ghi nhớ số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...