assignment
/əˈsaɪnmənt/ A2 THPT phổ biến #20295
Nghĩa
bài tập được giao
n
Định nghĩa · A task assigned to students for completion.
“We have a chemistry assignment due on Friday.”Chúng ta có bài tập hoá nộp vào thứ Sáu.
Ghi chú · assign (v) – assignment (n)