Từ vựng A2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

webcam

/ˈwebkæm/ A2 THPT phổ biến #20301

Nghĩa

camera máy tính n

Định nghĩa · A camera used for video communication on computers.

“Turn on your webcam for the speaking test.”Bật camera máy tính cho bài nói nhé.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...