Từ vựng A2

Chủ đề Cách học mới · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wi-fi

/ˈwaɪ faɪ/ A2 THPT phổ biến #20303

Nghĩa

kết nối Wi‑Fi n

Định nghĩa · A wireless internet connection.

“The library wi-fi is stable during online exams.”Wi‑Fi thư viện ổn định trong lúc thi online.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...