recourse
Nghĩa
Định nghĩa · the right to seek help or a solution
“Clients have legal recourse if terms are violated.”Khách hàng có quyền khiếu nại pháp lý nếu điều khoản bị vi phạm.
“Without recourse to arbitration, disputes are costly.”Không có quyền khiếu nại lên trọng tài, tranh chấp sẽ tốn kém.
Mẹo IELTS · Dùng để nói về lựa chọn trong Speaking.
Ghi chú · 'Without recourse' trong thương mại = không truy đòi người ký trước. 'Have recourse to sth' = có thể dùng biện pháp gì đó.