Từ vựng C1

Chủ đề awl policy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stipulation

/ˌstɪp.jʊˈleɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #4859

Nghĩa

điều kiện quy định; điều khoản ràng buộc n.

Định nghĩa · a requirement or condition in an agreement

“A key stipulation of the deal is a 90-day notice.”Một điều khoản quan trọng của thỏa thuận là thông báo trước 90 ngày.

“Meet all stipulations before signing the contract.”Hãy đáp ứng mọi điều khoản trước khi ký hợp đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về điều kiện trong Writing.

Ghi chú · 'Stipulate that + clause' = quy định rằng. Hay dùng trong văn bản hợp đồng Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...