Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

population

/ˌpɒpjəˈleɪʃn/ B1 THPT phổ biến #21132

Nghĩa

quần thể (động vật) n

Định nghĩa · The number of individuals in a group.

“The turtle population has decreased in recent years.”Quần thể rùa đã giảm trong những năm gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...