Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainforest

/ˈreɪnˌfɔːrɪst/ B1 THPT phổ biến #21127

Nghĩa

rừng mưa nhiệt đới n

Định nghĩa · A dense forest in a tropical area.

“Rainforest loss reduces habitats for primates.”Mất rừng mưa làm giảm nơi sống của linh trưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...