Từ vựng B1

Chủ đề Bảo tồn động vật hoang dã · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wetland

/ˈwetlənd/ B1 THPT phổ biến #21126

Nghĩa

đầm lầy, đất ngập nước n

Định nghĩa · An area of land that is always wet.

“This wetland shelters many migrating birds.”Vùng đất ngập nước này che chở nhiều chim di cư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...