Từ vựng A2

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

series

/ˈsɪriːz/ A2

Nghĩa

loạt phim n

Định nghĩa · A group of related items or episodes.

“The TV series has multiple seasons.”Loạt phim TV có nhiều mùa.

“I watch a TV series.”Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.

Đồng nghĩa sequencechain

Mẹo IELTS · Sử dụng 'series' để nói về phim hoặc chương trình.

Ghi chú · Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...