Từ vựng A2

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record

/ˈrekɔːrd/ A2

Nghĩa

đĩa nhạc, kỷ lục n

Định nghĩa · A physical record of music or data.

“The album broke sales records.”Album phá vỡ kỷ lục doanh số.

“Keep a record of expenses.”Ghi lại chi phí.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'record' để nói về âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...