| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌentərˈteɪnmənt/
|
n |
sự giải trí
Entertainment is a multi-billion industry.
Giải trí là một ngành công nghiệp hàng tỷ.
Chi tiếtMovies are a popular form of entertainment.Phim ảnh là một hình thức giải trí phổ biến.
Đồng nghĩaamusementrecreation
Cụm hay dùnglive entertainmententertainment industryentertainment options
Giải trí có thể rất đa dạng.
|
— |
|
/ˈmuːvi/
|
n |
phim
I watched a great movie last night.
Tôi xem một bộ phim hay tối qua.
Chi tiếtLet's go see a movie tonight.Tối nay đi xem phim nhé.
Đồng nghĩafilmmotion picture
Cụm hay dùngwatch a moviemovie theater
Họ từmoviegoer (n)
Từ thông dụng hơn 'film' trong khẩu ngữ.
|
— |
|
/fɪlm/
|
n |
phim
The film won an Oscar.
Bộ phim đã giành giải Oscar.
Chi tiếtA film of oil on water.Một lớp màng dầu trên mặt nước.
Đồng nghĩamovielayer
Cụm hay dùngwatch a filmfilm director
Họ từfilmic (adj)filmmaker (n)
Vừa là phim ảnh vừa là lớp màng mỏng.
|
— |
|
/ˈsɪnəmə/
|
n |
rạp chiếu phim
We went to the cinema on Saturday.
Chúng tôi đi xem rạp chiếu phim vào thứ Bảy.
Chi tiếtWe went to the cinema to watch a film.Chúng tôi đã đến rạp chiếu phim để xem một bộ phim.
Đồng nghĩamovie theaterfilm house
Cụm hay dùnglocal cinemacinema ticketcinema screen
Thường dùng để giải trí.
|
— |
|
/ˈθiːətər/
|
n |
nhà hát
The theater has comfortable seats.
Nhà hát có ghế ngồi thoải mái.
Chi tiếtWe watched a play at the theater last night.Chúng tôi xem một vở kịch tại nhà hát tối qua.
Đồng nghĩaplayhousecinema
Cụm hay dùnggo to the theatertheater performance
Họ từtheatrical (adj)theatre (UK)
Nhà hát hoặc rạp chiếu phim, nơi biểu diễn nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈæktər/
|
n |
diễn viên (nam)
The actor won several awards.
Diễn viên đã giành nhiều giải thưởng.
Chi tiếtHe is a famous actor.Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùnglead actorsupporting actor
Họ từactress (n)acting (n)
Diễn viên nam; nữ là actress.
|
— |
|
/ˈæktrəs/
|
n |
nữ diễn viên
The actress delivered a powerful performance.
Nữ diễn viên đã đem đến một màn trình diễn mạnh mẽ.
Chi tiếtShe is a famous actress.Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩaperformerthespian
Cụm hay dùngaward-winning actressactress plays role
Họ từactor (n)acting (n)
Nữ diễn viên, thường dùng cho nữ giới.
|
— |
|
/dəˈrektər/
|
n |
đạo diễn
The director shapes the film's vision.
Đạo diễn định hình tầm nhìn của bộ phim.
Chi tiếtThe director won an award for his film.Đạo diễn đã giành giải thưởng cho bộ phim của mình.
Đồng nghĩafilmmakerproducer
Cụm hay dùngfilm directortheater directormusic director
Họ từdirect (v)
Thường liên quan đến nghệ thuật.
|
— |
|
/prəˈduːsər/
|
n |
nhà sản xuất
Hollywood producers fund major projects.
Nhà sản xuất Hollywood tài trợ các dự án lớn.
Chi tiếtThe producer worked hard to create a successful film.Nhà sản xuất đã làm việc chăm chỉ để tạo ra một bộ phim thành công.
Đồng nghĩamanufacturercreator
Cụm hay dùngfilm producermusic producerexecutive producer
Nhà sản xuất có thể làm trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/kæst/
|
n |
dàn diễn viên
The cast was star-studded.
Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
Chi tiếtThe cast of the film received great reviews.Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.
Đồng nghĩaensemblecrew
Cụm hay dùngcast membercast listmain cast
Dùng để chỉ những người diễn xuất.
|
— |
|
/ˈkærəktər/
|
n |
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiếtThe main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
|
— |
|
/plɒt/
|
n |
cốt truyện
The plot kept me guessing.
Cốt truyện khiến tôi đoán liên tục.
Chi tiếtThe plot of the movie was very interesting.Cốt truyện của bộ phim rất thú vị.
Đồng nghĩastorylinenarrative
Cụm hay dùngplot twistplot summarymain plot
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/siːn/
|
n |
cảnh phim
The opening scene was breathtaking.
Cảnh mở đầu ngoạn mục.
Chi tiếtThat scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Đồng nghĩasequencesegment
Cụm hay dùngfilm sceneopening scene
Một phần của phim hoặc kịch
|
— |
|
/ˈskriːnpleɪ/
|
n |
kịch bản phim
The screenplay won an award.
Kịch bản phim đã giành giải.
Chi tiếtThe screenplay was praised for its clever dialogue.Kịch bản phim được khen ngợi vì đối thoại thông minh.
Đồng nghĩascriptfilm script
Cụm hay dùngwrite a screenplayscreenplay adaptationscreenplay format
Rất quan trọng trong ngành điện ảnh.
|
— |
|
/ˈʒɒnrə/
|
n |
thể loại
Sci-fi is my favorite genre.
Khoa học viễn tưởng là thể loại yêu thích.
Chi tiếtScience fiction is a popular genre.Khoa học viễn tưởng là một thể loại phổ biến.
Đồng nghĩacategorytype
Cụm hay dùngliterary genremusic genregenre classification
Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.
|
— |
|
/ˈkɒmədi/
|
n |
hài kịch
Comedies relieve stress.
Hài kịch giải tỏa căng thẳng.
Chi tiếtI love watching comedy shows.Tôi thích xem chương trình hài.
Đồng nghĩahumorfarce
Cụm hay dùngstand-up comedycomedy film
Họ từcomedian (n)comic (adj)
Thể loại hài, gây cười
|
— |
|
/ˈdrɑːmə/
|
n |
phim chính kịch
The drama explored complex emotions.
Phim chính kịch khám phá cảm xúc phức tạp.
Chi tiếtThe drama captivated the audience with its intense story.Vở kịch chính kịch đã thu hút khán giả với câu chuyện mãnh liệt.
Đồng nghĩatheatrical performanceplay
Cụm hay dùngdramatic performancedramatic effecttelevision drama
Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật này.
|
— |
|
/ˈθrɪlər/
|
n |
phim ly kỳ
I love watching thrillers.
Tôi thích xem phim ly kỳ.
Chi tiếtThe thriller kept me on the edge of my seat.Phim ly kỳ khiến tôi không thể rời ghế.
Đồng nghĩasuspense filmmystery
Cụm hay dùngpsychological thrilleraction thriller
Thích hợp cho những ai yêu thích cảm giác mạnh.
|
— |
|
/ˈhɒrər/
|
n |
phim kinh dị
Horror films aren't for everyone.
Phim kinh dị không phù hợp với tất cả.
Chi tiếtThe horror movie kept me awake all night.Bộ phim kinh dị khiến tôi không ngủ được cả đêm.
Đồng nghĩathrillerscary movie
Cụm hay dùnghorror filmhorror storyhorror genre
Phim kinh dị thường có nhiều yếu tố giật gân.
|
— |
|
/ˌdɒkjuˈmentri/
|
n |
phim tài liệu
Documentaries educate while entertaining.
Phim tài liệu giáo dục trong khi giải trí.
Chi tiếtThe documentary explored climate change.Phim tài liệu đã khám phá biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩadocunon-fiction film
Cụm hay dùngwatch a documentarydocumentary film
Phim tài liệu thường mang tính giáo dục.
|
— |
|
/ˈsɪriːz/
|
n |
loạt phim
The TV series has multiple seasons.
Loạt phim TV có nhiều mùa.
Chi tiếtI watch a TV series.Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.
Đồng nghĩasequencechain
Cụm hay dùngseries of booksworld series
Họ từserial (adj)serialize (v)
Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.
|
— |
|
/ˈepɪsoʊd/
|
n |
tập phim
Each episode advances the story.
Mỗi tập phim đẩy câu chuyện tiến lên.
Chi tiếtThe latest episode of the series was exciting.Tập phim mới nhất của series rất thú vị.
Đồng nghĩainstallmentsegment
Cụm hay dùngepisode guidenew episodeepisode title
Thường dùng trong ngữ cảnh phim và truyền hình.
|
— |
|
/ˈkɒnsərt/
|
n |
buổi hòa nhạc
The concert sold out quickly.
Buổi hòa nhạc bán hết vé nhanh chóng.
Chi tiếtWe attended a concert last night.Chúng tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc tối qua.
Đồng nghĩamusical performanceshow
Cụm hay dùnglive concertclassical concertconcert ticket
Thường có nhiều thể loại khác nhau.
|
— |
|
/pərˈfɔːrməns/
|
n |
buổi biểu diễn
The performance received standing ovation.
Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.
Chi tiếtThe car's performance is good.Hiệu suất của xe rất tốt.
Đồng nghĩashowexecution
Cụm hay dùngjob performanceperformance review
Họ từperform (v)performer (n)
Vừa chỉ nghệ thuật vừa chỉ hiệu suất công việc.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪk/
|
n |
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiếtShe loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
|
— |
|
/sɒŋ/
|
n |
bài hát
This song reminds me of my childhood.
Bài hát này nhắc tôi về tuổi thơ.
Chi tiếtThis is my favorite song.Đây là bài hát yêu thích của tôi.
Đồng nghĩatunemelody
Cụm hay dùngsing a songwrite a songfavorite song
Họ từsongwriter (n)
Bài hát có lời, khác với 'piece' (nhạc không lời).
|
— |
|
/ˈælbəm/
|
n |
album nhạc
Her new album debuted at number one.
Album mới của cô ấy ra mắt ở vị trí số một.
Chi tiếtTheir new album is a hit.Album mới của họ rất thành công.
Đồng nghĩarecordcollection
Cụm hay dùngrelease an albumdebut albumphoto album
Album nhạc hoặc ảnh, không phải sách.
|
— |
|
/ˈsɪŋər/
|
n |
ca sĩ
The singer has a powerful voice.
Ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ.
Chi tiếtThe singer performed at the concert last night.Ca sĩ đã biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối qua.
Đồng nghĩavocalistperformer
Cụm hay dùngfamous singerpop singer
Ca sĩ có thể thuộc nhiều thể loại âm nhạc.
|
— |
|
/bænd/
|
n |
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiếtThe band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
|
— |
|
/səˈlebrəti/
|
n |
người nổi tiếng
Celebrities are followed by paparazzi.
Người nổi tiếng bị thợ săn ảnh theo.
Chi tiếtThe celebrity signed autographs.Người nổi tiếng ký tặng.
Đồng nghĩastarpublic figure
Cụm hay dùngcelebrity statuscelebrity gossip
Họ từcelebrated (adj)
Người nổi tiếng, thường là nghệ sĩ.
|
— |
|
/fæn/
|
n |
người hâm mộ
Loyal fans drive an artist's success.
Người hâm mộ trung thành thúc đẩy thành công nghệ sĩ.
Chi tiếtHe is a big fan of the band.Anh ấy là một người hâm mộ lớn của ban nhạc.
Đồng nghĩaenthusiastsupporter
Cụm hay dùngfootball fanfan club
Người hâm mộ, không phải cái quạt.
|
— |
|
/ˈɔːdiəns/
|
n |
khán giả
The audience cheered loudly.
Khán giả cổ vũ to.
Chi tiếtThe audience applauded loudly.Khán giả vỗ tay rất to.
Đồng nghĩaviewersspectators
Cụm hay dùngtarget audiencelive audience
Họ từauditorium (n)
Khán giả xem phim hoặc chương trình.
|
— |
|
/tʊr/
|
n |
chuyến lưu diễn
The world tour included 30 cities.
Chuyến lưu diễn thế giới bao gồm 30 thành phố.
Chi tiếtThe tour lasts three hours.Chuyến tham quan kéo dài ba giờ.
Đồng nghĩaexcursiontrip
Cụm hay dùngguided tourtour guide
Họ từtourist (n)tourism (n)
Cũng là động từ: 'tour the museum'.
|
— |
|
/ˈrekɔːrd/
|
n |
đĩa nhạc, kỷ lục
The album broke sales records.
Album phá vỡ kỷ lục doanh số.
Chi tiếtKeep a record of expenses.Ghi lại chi phí.
Đồng nghĩadocumentachievement
Cụm hay dùngset a recordmedical record
Họ từrecord (v)recording (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/ˈstriːmɪŋ/
|
n |
truyền phát trực tuyến
Music streaming replaced CD sales.
Truyền phát nhạc trực tuyến thay thế doanh số CD.
Chi tiếtStreaming allows you to watch movies online.Truyền phát trực tuyến cho phép bạn xem phim trực tuyến.
Đồng nghĩabroadcastingtransmission
Cụm hay dùngvideo streamingaudio streaming
Rất phổ biến trong giải trí trực tuyến.
|
— |
|
/ˈplætfɔːrm/
|
n |
nền tảng
YouTube is a popular video platform.
YouTube là nền tảng video phổ biến.
Chi tiếtThe platform supports the entire structure.Nền tảng hỗ trợ toàn bộ cấu trúc.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngsocial platformdigital platformplatform for change
Nền tảng là cơ sở cho sự phát triển.
|
— |
|
/ˈtʃænl/
|
n |
kênh
There are hundreds of TV channels.
Có hàng trăm kênh TV.
Chi tiếtShe prefers watching shows on that channel.Cô ấy thích xem chương trình trên kênh đó.
Đồng nghĩastationnetwork
Cụm hay dùngTV channelYouTube channelnews channel
Thường dùng trong truyền thông.
|
— |
|
/ˈbrɔːdkæst/
|
v |
phát sóng
The match was broadcast live.
Trận đấu được phát sóng trực tiếp.
Chi tiếtThey will broadcast the concert live.Họ sẽ phát sóng buổi hòa nhạc trực tiếp.
Đồng nghĩatransmitair
Cụm hay dùnglive broadcastbroadcast news
Họ từbroadcaster (n)
Dùng trong lĩnh vực truyền thông.
|
— |
|
/rɪˈvjuː/
|
n |
đánh giá, bình luận
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiếtLet's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈkrɪtɪk/
|
n |
nhà phê bình
Critics praised the performance.
Nhà phê bình ca ngợi màn trình diễn.
Chi tiếtThe critic praised the new movie.Nhà phê bình đã khen ngợi bộ phim mới.
Đồng nghĩarevieweranalyst
Cụm hay dùngfilm criticart critic
Thường viết bài đánh giá hoặc nhận xét.
|
— |
|
/ˈreɪtɪŋ/
|
n |
xếp hạng
The movie has high audience ratings.
Bộ phim có xếp hạng khán giả cao.
Chi tiếtThe movie received a high rating from critics.Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.
Đồng nghĩaevaluationscore
Cụm hay dùngrating systemcustomer ratingstar rating
Dùng để đánh giá chất lượng.
|
— |
|
/ˈserəmoʊni/
|
n |
lễ trao giải
The award ceremony was televised.
Lễ trao giải được truyền hình.
Chi tiếtThe ceremony lasted two hours.Buổi lễ kéo dài hai tiếng.
Đồng nghĩaritualcelebration
Cụm hay dùngaward ceremonyopening ceremony
Họ từceremonial (adj)ceremoniously (adv)
Lễ trao giải, buổi lễ trang trọng.
|
— |
|
/ˌpɒpjəˈlærəti/
|
n |
sự nổi tiếng
The show gained popularity overnight.
Chương trình nổi tiếng qua đêm.
Chi tiếtHer popularity grew after the show.Sự nổi tiếng của cô ấy tăng lên sau chương trình.
Đồng nghĩafamerenown
Cụm hay dùnggain popularitypopularity contestrise in popularity
Dùng để chỉ sự nổi tiếng của ai đó.
|
— |
|
/ˈmeɪnstriːm/
|
adj |
chủ đạo
Mainstream media reaches massive audiences.
Truyền thông chủ đạo tiếp cận khán giả lớn.
Chi tiếtMainstream media influences public opinion significantly.Truyền thông chủ đạo ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩapopularconventional
Cụm hay dùngmainstream culturemainstream politics
Chủ đạo thường liên quan đến xã hội.
|
— |
|
/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/
|
n |
mạng xã hội
Social media transformed entertainment.
Mạng xã hội biến đổi giải trí.
Chi tiếtMany people use social media to stay in touch.Nhiều người sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.
Đồng nghĩasocial networksonline platforms
Cụm hay dùngsocial media platformssocial media marketingsocial media posts
Là một phần quan trọng trong cuộc sống hiện đại.
|
— |
|
/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/
|
n |
trò chơi điện tử
Video games are now a major industry.
Trò chơi điện tử giờ là ngành công nghiệp lớn.
Chi tiếtHe enjoys playing video games in his free time.Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩacomputer gameelectronic game
Cụm hay dùngplay video gamesvideo game industry
Rất phổ biến trong giới trẻ.
|
— |
|
/ˈiːspɔːrts/
|
n |
thể thao điện tử
Esports tournaments offer huge prizes.
Giải thể thao điện tử có giải thưởng lớn.
Chi tiếtEsports has become very popular among young people.Thể thao điện tử đã trở nên rất phổ biến trong giới trẻ.
Đồng nghĩacompetitive gamingelectronic sports
Cụm hay dùngesports tournamentesports team
Thường có giải thưởng lớn.
|
— |
|
/ˈfestɪvl/
|
n |
lễ hội
Music festivals attract thousands.
Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.
Chi tiếtThe festival lasts three days.Lễ hội kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩacelebrationcarnival
Cụm hay dùngmusic festivalharvest festival
Họ từfestive (adj)festivity (n)
Sự kiện văn hóa có lễ hội.
|
— |
|
/əˈmjuːzmənt pɑːrk/
|
n |
công viên giải trí
Disney is the most famous amusement park.
Disney là công viên giải trí nổi tiếng nhất.
Chi tiếtWe spent the day at the amusement park.Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên giải trí.
Đồng nghĩatheme parkentertainment park
Cụm hay dùngamusement park ridesamusement park games
Thích hợp cho gia đình và trẻ em.
|
— |
Đang tải...