| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| phr. |
duyệt web
I like to browse websites for news.
Tôi thích duyệt web để tìm tin tức.
Chi tiếtBrowsing websites can be a fun activity.Duyệt web có thể là một hoạt động thú vị.
Đồng nghĩasurf the internet
Cụm hay dùngbrowse onlinebrowse social media
Thường dùng trong ngữ cảnh internet.
|
— | |
|
/ˈʌploʊd ˈfoʊtoʊz/
|
phr. |
tải lên ảnh
I often upload photos to social media.
Tôi thường tải lên ảnh lên mạng xã hội.
Chi tiếtYou can upload photos easily from your phone.Bạn có thể tải lên ảnh dễ dàng từ điện thoại của mình.
Đồng nghĩapost photosshare photos
Cụm hay dùngquickly upload photoseasily upload photos
Thường dùng trong bối cảnh chia sẻ trên mạng xã hội.
|
— |
|
/sɛnd ˈmɛsɪdʒɪz/
|
phr. |
gửi tin nhắn
I often send messages to my friends through apps.
Tôi thường gửi tin nhắn cho bạn bè qua ứng dụng.
Chi tiếtSending messages is a quick way to communicate.Gửi tin nhắn là cách nhanh chóng để giao tiếp.
Đồng nghĩatextmessage
Cụm hay dùngsend text messagessend instant messages
Rất phổ biến trong giao tiếp hiện đại.
|
— |
|
/ˈmjuːzɪk/
|
n |
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiếtShe loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
|
— |
|
/ˈmuːvi/
|
n |
phim
I watched a great movie last night.
Tôi xem một bộ phim hay tối qua.
Chi tiếtLet's go see a movie tonight.Tối nay đi xem phim nhé.
Đồng nghĩafilmmotion picture
Cụm hay dùngwatch a moviemovie theater
Họ từmoviegoer (n)
Từ thông dụng hơn 'film' trong khẩu ngữ.
|
— |
|
/sɒŋ/
|
n |
bài hát
This song reminds me of my childhood.
Bài hát này nhắc tôi về tuổi thơ.
Chi tiếtThis is my favorite song.Đây là bài hát yêu thích của tôi.
Đồng nghĩatunemelody
Cụm hay dùngsing a songwrite a songfavorite song
Họ từsongwriter (n)
Bài hát có lời, khác với 'piece' (nhạc không lời).
|
— |
|
/ˈsɪriːz/
|
n |
loạt phim
The TV series has multiple seasons.
Loạt phim TV có nhiều mùa.
Chi tiếtI watch a TV series.Tôi xem một bộ phim truyền hình dài tập.
Đồng nghĩasequencechain
Cụm hay dùngseries of booksworld series
Họ từserial (adj)serialize (v)
Số nhiều giống số ít: 'a series' / 'two series'.
|
— |
|
/pərˈfɔːrməns/
|
n |
buổi biểu diễn
The performance received standing ovation.
Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.
Chi tiếtThe car's performance is good.Hiệu suất của xe rất tốt.
Đồng nghĩashowexecution
Cụm hay dùngjob performanceperformance review
Họ từperform (v)performer (n)
Vừa chỉ nghệ thuật vừa chỉ hiệu suất công việc.
|
— |
|
/fɪlm/
|
n |
phim
The film won an Oscar.
Bộ phim đã giành giải Oscar.
Chi tiếtA film of oil on water.Một lớp màng dầu trên mặt nước.
Đồng nghĩamovielayer
Cụm hay dùngwatch a filmfilm director
Họ từfilmic (adj)filmmaker (n)
Vừa là phim ảnh vừa là lớp màng mỏng.
|
— |
|
/dəˈrektər/
|
n |
đạo diễn
The director shapes the film's vision.
Đạo diễn định hình tầm nhìn của bộ phim.
Chi tiếtThe director won an award for his film.Đạo diễn đã giành giải thưởng cho bộ phim của mình.
Đồng nghĩafilmmakerproducer
Cụm hay dùngfilm directortheater directormusic director
Họ từdirect (v)
Thường liên quan đến nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈrekɔːrd/
|
n |
đĩa nhạc, kỷ lục
The album broke sales records.
Album phá vỡ kỷ lục doanh số.
Chi tiếtKeep a record of expenses.Ghi lại chi phí.
Đồng nghĩadocumentachievement
Cụm hay dùngset a recordmedical record
Họ từrecord (v)recording (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/ˈkærəktər/
|
n |
nhân vật
My favorite character is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi là anh hùng.
Chi tiếtThe main character is brave.Nhân vật chính rất dũng cảm.
Đồng nghĩapersonalityfigure
Cụm hay dùngcharacter traitcharacter development
Họ từcharacteristic (adj/n)characterize (v)
Có thể chỉ tính cách hoặc nhân vật trong truyện.
|
— |
|
/siːn/
|
n |
cảnh phim
The opening scene was breathtaking.
Cảnh mở đầu ngoạn mục.
Chi tiếtThat scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Đồng nghĩasequencesegment
Cụm hay dùngfilm sceneopening scene
Một phần của phim hoặc kịch
|
— |
|
/pəʊst ə ˈfəʊtəʊ/
|
phr |
đăng một bức ảnh
I like to post a photo of my lunch.
Tôi thích đăng một bức ảnh về bữa trưa của mình.
|
— |
|
/laɪk ə ˈkɒment/
|
phr |
thích một bình luận
You can like a comment to show you agree.
Bạn có thể thích một bình luận để thể hiện bạn đồng ý.
|
— |
|
/ʃeə ə ˈvɪdiəʊ/
|
phr |
chia sẻ một video
I want to share a video with my friends.
Tôi muốn chia sẻ một video với bạn bè.
|
— |
|
/ˈfɒləʊ ˈsʌmwʌn/
|
phr |
theo dõi ai đó
You can follow someone to see their updates.
Bạn có thể theo dõi ai đó để xem cập nhật của họ.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ən əˈkaʊnt/
|
phr |
tạo một tài khoản
You need to create an account to use this app.
Bạn cần tạo một tài khoản để sử dụng ứng dụng này.
|
— |
| phrase |
gắn thẻ bạn bè
|
— | |
|
/ˈkɒment ɒn ə pəʊst/
|
phr |
bình luận về một bài đăng
I want to comment on your post.
Tôi muốn bình luận về bài đăng của bạn.
|
— |
|
/ˈʌpdeɪt jɔː ˈsteɪtəs/
|
phr |
cập nhật trạng thái của bạn
You should update your status more often.
Bạn nên cập nhật trạng thái của mình thường xuyên hơn.
|
— |
|
/dʒɔɪn ə ɡruːp/
|
phr |
tham gia một nhóm
I want to join a group about travel.
Tôi muốn tham gia một nhóm về du lịch.
|
— |
|
/tʃɛk ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃənz/
|
phr |
kiểm tra thông báo
Don't forget to check your notifications.
Đừng quên kiểm tra thông báo của bạn.
|
— |
|
/ˈhæs.tæɡ/
|
n |
thẻ hashtag
Use the school hashtag to share event photos.
Dùng hashtag của trường để chia ảnh sự kiện.
|
— |
|
/ˈblɒk ˈsʌmwʌn/
|
phr |
chặn ai đó
He decided to block someone who sent rude messages.
Anh ấy quyết định chặn người đã gửi những tin nhắn thô lỗ.
|
— |
Đang tải...