Từ vựng A2

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

performance

/pərˈfɔːrməns/ A2

Nghĩa

buổi biểu diễn n

Định nghĩa · An event where people perform for an audience.

“The performance received standing ovation.”Buổi biểu diễn nhận được sự đứng hoan hô.

“The car's performance is good.”Hiệu suất của xe rất tốt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Vừa chỉ nghệ thuật vừa chỉ hiệu suất công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...