Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pursue one’s interest in

B2 IELTS

Nghĩa

Theo đuổi sở thích v.phr

Định nghĩa · To follow one's personal interests or hobbies.

“Many students choose to pursue their interest in environmental science through specialized courses and internships.”Nhiều sinh viên chọn theo đuổi sở thích của mình trong khoa học môi trường thông qua các khóa học và thực tập chuyên ngành.

“People should pursue their interest in art.”Mọi người nên theo đuổi sở thích của mình về nghệ thuật.

Cấu tạo'Pursue' là động từ, 'interest' là danh từ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ước mơ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...