Receive much higher press coverage
Nghĩa
Định nghĩa · To gain significantly more media attention.
“The innovative product launch is expected to receive much higher press coverage compared to previous years' events.”Sự ra mắt sản phẩm đổi mới dự kiến sẽ nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn nhiều so với các sự kiện của những năm trước.
“The event received much higher press coverage than expected.”Sự kiện đã nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn mong đợi.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong truyền thông.