Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Receive much higher press coverage

B2 IELTS

Nghĩa

Nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao n.phr

Định nghĩa · To gain significantly more media attention.

“The innovative product launch is expected to receive much higher press coverage compared to previous years' events.”Sự ra mắt sản phẩm đổi mới dự kiến sẽ nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn nhiều so với các sự kiện của những năm trước.

“The event received much higher press coverage than expected.”Sự kiện đã nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn mong đợi.

Cấu tạo'Receive' là động từ, 'coverage' là danh từ.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...